jiao
jiao /dʒjaʊ/ nghĩa là hào (đơn vị tiền tệ Trung Quốc, bằng 1/10 nhân dân tệ)
Các nghĩa
-
hào (đơn vị tiền tệ Trung Quốc, bằng 1/10 nhân dân tệ)
A currency unit of the People's Republic of China, one tenth of a yuan.
Dạng khác
- jiao plural
jiao /dʒjaʊ/ nghĩa là hào (đơn vị tiền tệ Trung Quốc, bằng 1/10 nhân dân tệ)
hào (đơn vị tiền tệ Trung Quốc, bằng 1/10 nhân dân tệ)
A currency unit of the People's Republic of China, one tenth of a yuan.