← Từ điển

jenny

A2 verb

jenny /ˈd͡ʒɛni/ nghĩa là cuộn ren thành phẩm vào thẻ

Các nghĩa

  1. cuộn ren thành phẩm vào thẻ

    To wind finished lace onto cards ready for sale.

    Does Jenny want to go home?

    Jenny thanked me for the gift.

    What do you want for Christmas, Jenny?

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Trọng âm đặt sai chỗ