jayhawk
jayhawk nghĩa là ăn trộm, trộm cắp
Các nghĩa
-
ăn trộm, trộm cắp
To steal.
Dạng khác
- jayhawks present, singular, third-person
- jayhawking participle, present
- jayhawked participle, past
jayhawk nghĩa là ăn trộm, trộm cắp
ăn trộm, trộm cắp
To steal.