← Từ điển

jati

C2 noun

jati nghĩa là gia tộc, bộ lạc, cộng đồng ở Ấn Độ

Các nghĩa

  1. gia tộc, bộ lạc, cộng đồng ở Ấn Độ

    A clan, tribe, or community in India.

  2. mô hình nhịp điệu trong âm nhạc Ấn Độ

    A rhythm pattern in Indian music.

Dạng khác