← Từ điển

jamboree

C1 noun

jamboree /ˌdʒæm.bəˈɹiː/ nghĩa là buổi liên hoan, đại hội

Các nghĩa

  1. buổi liên hoan, đại hội

    A boisterous or lavish celebration or party.

  2. trại họp bạn

    A large rally of Scouts or Guides.

  3. bộ bài bất bại (trong trò euchre)

    In euchre: an undefeatable hand containing the five highest cards.

Dạng khác