← Từ điển

jali

C2 noun

jali nghĩa là tấm bình phong đá đục lỗ (kiến trúc Ấn Độ và Hồi giáo)

Các nghĩa

  1. tấm bình phong đá đục lỗ (kiến trúc Ấn Độ và Hồi giáo)

    A stone screen, perforated or latticed, usually with a geometrical ornamental pattern, used in Indian and Islamic architecture as a climate-controlling element.

Dạng khác