← Từ điển

Jackpot

B1 name

Jackpot nghĩa là Jackpot (khu vực chỉ định điều tra dân số ở quận Elko, Nevada, Hoa Kỳ)

Các nghĩa

  1. Jackpot (khu vực chỉ định điều tra dân số ở quận Elko, Nevada, Hoa Kỳ)

    A census-designated place in Elko County, Nevada, United States.

    Edward, the venture capitalist, hit the jackpot in the oil business.

    I hit the jackpot.

    My sister hit the jackpot!