islet
islet /ˈaɪ.lət/ nghĩa là cù lao
Các nghĩa
-
cù lao
A small island.
There is an islet on the other side of this body of water.
-
đảo nhỏ mô (mô biệt lập có chức năng riêng)
An isolated piece of tissue that has a specific function.
Dạng khác
- islets plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ