← Từ điển

Irukandji

C2 noun

Irukandji /ˈɪɹəˌkænd͡ʒi/ nghĩa là bộ tộc Irukandji (thổ dân đông bắc Úc, còn gọi là Yirrganydji)

Các nghĩa

  1. bộ tộc Irukandji (thổ dân đông bắc Úc, còn gọi là Yirrganydji)

    An Aboriginal tribe of northeastern Australia, also known as the Yirrganydji

    plural · plural-only