← Từ điển

IPO

C1 verb

IPO nghĩa là phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng

Các nghĩa

  1. phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng

    To launch an initial public offering, to go public.

    intransitive · transitive

    OnX recently IPO'ed at $7.50 per share, quickly rose to $10.50 per share and then drifted down to about $5 per share.

Dạng khác