← Từ điển

IP

B2 noun

IP nghĩa là người dùng chưa đăng ký (xác định qua địa chỉ IP)

Các nghĩa

  1. người dùng chưa đăng ký (xác định qua địa chỉ IP)

    An unregistered user identified by their IP address.

    internet · countable · metonymically · uncountable

    This IP made a disruptive edit!

  2. cảnh sát Iraq

    An Iraqi police officer, or the Iraqi police as a whole.

    us · countable · initialism · slang · uncountable

Dạng khác