invertebrate
invertebrate /ɪnˈvəːtɪbrət/ nghĩa là không xương sống
Các nghĩa
-
không xương sống
Without a backbone: without vertebrae.
-
hèn nhát, nhu nhược
Cowardly, uncourageous; lacking character.
invertebrate /ɪnˈvəːtɪbrət/ nghĩa là không xương sống
không xương sống
Without a backbone: without vertebrae.
hèn nhát, nhu nhược
Cowardly, uncourageous; lacking character.