← Từ điển

invective

C2 adj

invective /ɪnˈvɛktɪv/ nghĩa là mang tính mạt sát, chửi rủa

Các nghĩa

  1. mang tính mạt sát, chửi rủa

    Characterized by invection or railing.

    Tom's speeches became diatribes — each more invective than the last.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Trọng âm đặt sai chỗ