interlocutory
interlocutory /ˌɪntə(ɹ)ləˈkjuːtəɹi/ nghĩa là thuộc về đối thoại hoặc hội thoại
Các nghĩa
-
thuộc về đối thoại hoặc hội thoại
Of or pertaining to dialogue or conversation.
The 13-week stint Hall did on Fox Broadcasting's "The Late Show" last fall proved the impact of his interlocutory style.
-
được xen vào lời nói
Interjected into something spoken.
-
được tuyên trong vụ kiện đang chờ phán quyết cuối cùng
Expressed during a legal action that awaits final decision.
-
thuộc về hành động pháp lý tạm thời hoặc dự phòng
Of or pertaining to legal action that is temporary or provisional.