← Từ điển

interlocutor

C2 noun
us /ˌɪn.təɹˈlɑk.jə.təɹ/

interlocutor /ˌɪntəˈlɒkjʊtə/ nghĩa là người dẫn chương trình trong đoàn hát minstrel (người đứng giữa, hỏi các diễn viên hai bên)

Các nghĩa

  1. người dẫn chương trình trong đoàn hát minstrel (người đứng giữa, hỏi các diễn viên hai bên)

    A decree of a court.

    You are a very interesting interlocutor.

    I'm talking to an imaginary interlocutor.

    You can't have a conversation without an interlocutor.

Dạng khác