← Từ điển

instate

C2 verb

instate /ɪnˈsteɪt/ nghĩa là bổ nhiệm, đưa vào chức vụ

Các nghĩa

  1. bổ nhiệm, đưa vào chức vụ

    To install (someone) in office; to establish.

    transitive

Dạng khác