← Từ điển

inlet

C1 noun

inlet /ˈɪnlət/ nghĩa là vịnh nhỏ, vũng

Các nghĩa

  1. vịnh nhỏ, vũng

    A body of water let into a coast, such as a bay, cove, fjord or estuary.

    We hit a bad chop at the inlet.

  2. lỗ vào, khe hở

    A passage that leads into a cavity.

Dạng khác