← Từ điển

injunctive

C2 noun

injunctive nghĩa là thức mệnh lệnh (trong tiếng Phạn, có đuôi thứ cấp nhưng không có augment)

Các nghĩa

  1. thức mệnh lệnh (trong tiếng Phạn, có đuôi thứ cấp nhưng không có augment)

    A verbal mood in Sanskrit characterized by secondary endings but no augment, and usually resembling an augmentless aorist or imperfect.

    uncountable

  2. từ vị ở thức mệnh lệnh

    A verbal lexeme in injunctive mood.

    countable

Dạng khác