Ingham
Ingham nghĩa là làng và giáo khu ở West Lindsey, Lincolnshire, Anh
Các nghĩa
-
làng và giáo khu ở West Lindsey, Lincolnshire, Anh
A village and civil parish in West Lindsey district, Lincolnshire, England (OS grid ref SK9483).
-
làng và giáo khu ở North Norfolk, Norfolk, Anh
A village and civil parish in North Norfolk district, Norfolk, England (OS grid ref TG3926).
-
làng và giáo khu ở West Suffolk, Suffolk, Anh
A village and civil parish in West Suffolk district, Suffolk, England (OS grid ref TL8570).
-
thị trấn ma ở Lincoln, Nebraska, Hoa Kỳ
A ghost town in Lincoln County, Nebraska, United States.
-
thị trấn ma ở Vinton, Ohio, Hoa Kỳ
A ghost town in Vinton County, Ohio, United States.
-
cộng đồng chưa hợp nhất ở Page, Virginia, Hoa Kỳ
An unincorporated community in Page County, Virginia, United States.
+ 1 nghĩa khác
-
họ có nguồn gốc từ nơi cư trú, từ tiếng Anh cổ
A habitational surname from Old English.
Dạng khác
- Inghams plural