← Từ điển

infill

C2 verb

infill nghĩa là lấp đầy, lấp vào

Các nghĩa

  1. lấp đầy, lấp vào

    To fill in a space, hole or gap.

  2. tái phát triển đất trống trong đô thị

    To rededicate land in an urban environment to new construction.

Dạng khác