inductee
inductee nghĩa là người được giới thiệu, vật được đưa vào
Các nghĩa
-
người được giới thiệu, vật được đưa vào
One who, or that which, is inducted.
-
người được kết nạp vào tổ chức
A person who is inducted into an organization.
-
người được gọi nhập ngũ hoặc tình nguyện nhập ngũ
A person who is drafted or a volunteer that is activated into military service.
Dạng khác
- inductees plural