inconstant
inconstant nghĩa là không kiên định, hay thay đổi
Các nghĩa
-
không kiên định, hay thay đổi
Not constant; wavering.
-
không chung thủy, bạc tình
Unfaithful to a lover.
Dạng khác
- more inconstant comparative
- most inconstant superlative
inconstant nghĩa là không kiên định, hay thay đổi
không kiên định, hay thay đổi
Not constant; wavering.
không chung thủy, bạc tình
Unfaithful to a lover.