← Từ điển

inclined

B2 adj

inclined /ɪnˈklaɪnd/ nghĩa là nghiêng, dốc

Các nghĩa

  1. nghiêng, dốc

    At an angle to the horizontal; slanted or sloped.

    The take-off ramp was inclined at 20 degrees.

  2. có khuynh hướng, có xu hướng

    Having a tendency, preference, likelihood, or disposition.

    I am inclined to believe you.

    She's inclined to lose her temper.

    Mrs. Teachum was about forty years old, tall and genteel in her person, though somewhat inclined to fat.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ