incidental
us [ɪnsɪˈdɛ.ɾ̃əl]
incidental /ɪnsɪˈdɛntəl/ nghĩa là chi phí phụ
Các nghĩa
-
chi phí phụ
Minor items, not further defined. Incidental expense.
She's costing us a lot in incidentals.
-
điều ngẫu nhiên, việc phụ
Something that is incidental.
Dạng khác
- incidentals plural