← Từ điển

inboard

C2 noun

inboard /ɪnˈbɔːɹd/ nghĩa là động cơ trong thân tàu

Các nghĩa

  1. động cơ trong thân tàu

    An engine located within the hull of a ship.

    Coordinate term: outboard

  2. tàu có động cơ trong thân

    A boat with such an engine.

    Coordinate term: outboard

Dạng khác