← Từ điển

impudence

C1 noun

impudence /ˈɪmpjədəns/ nghĩa là sự hỗn xược, sự láo xược

Các nghĩa

  1. sự hỗn xược, sự láo xược

    The quality of being impudent, not showing due respect.

    countable · uncountable

    I'm annoyed by their impudence.

    Everyone thought: such an impudence!

    I've had quite enough of his impudence.

  2. lời nói hỗn xược, hành vi láo xược

    Impudent language, conduct or behavior.

    countable · uncountable

Dạng khác