← Từ điển

implied

B2 adj

implied /ɪmˈplaɪd/ nghĩa là ngụ ý, hàm ý

Các nghĩa

  1. ngụ ý, hàm ý

    Suggested without being stated directly; implicated or hinted at.

    her implied disapproval of the plan

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ