← Từ điển

immunisation

C2 noun

immunisation nghĩa là sự cách ly tín hiệu và nguồn điện kéo để tránh nhiễu lẫn nhau

Các nghĩa

  1. sự cách ly tín hiệu và nguồn điện kéo để tránh nhiễu lẫn nhau

    The process of immunising signalling and traction power supplies so they don't interfere with each other.

    countable · uncountable

Dạng khác