← Từ điển

idling

C1 noun

idling nghĩa là sự lười biếng, sự ăn không ngồi rồi

Các nghĩa

  1. sự lười biếng, sự ăn không ngồi rồi

    An idle period; something done idly.

    countable · uncountable

    My son is just idling.

    This machine is idling.

    Idling away your time is not good.

  2. chế độ không tải

    The state of running at idle.

    countable · uncountable

    NO IDLING [sign posted where excess truck exhaust is unwelcome]

Dạng khác