← Từ điển

hypoglycemic

C2 adj

hypoglycemic /ˌhaɪpəʊɡlaɪˈsiːmɪk/ nghĩa là bị hạ đường huyết

Các nghĩa

  1. bị hạ đường huyết

    Suffering from hypoglycemia.

    I had a hypoglycemic episode.

    Sami was in a hypoglycemic coma.

  2. gây hạ đường huyết

    Causing hypoglycemia.

Dạng khác