hypoglycemic
hypoglycemic /ˌhaɪpəʊɡlaɪˈsiːmɪk/ nghĩa là người bị hạ đường huyết
Các nghĩa
-
người bị hạ đường huyết
A sufferer of hypoglycemia.
I had a hypoglycemic episode.
Sami was in a hypoglycemic coma.
Dạng khác
- hypoglycemics plural
hypoglycemic /ˌhaɪpəʊɡlaɪˈsiːmɪk/ nghĩa là người bị hạ đường huyết
người bị hạ đường huyết
A sufferer of hypoglycemia.
I had a hypoglycemic episode.
Sami was in a hypoglycemic coma.