hypervigilant
hypervigilant nghĩa là quá mức cảnh giác, luôn trong trạng thái đề phòng cao độ
Các nghĩa
-
quá mức cảnh giác, luôn trong trạng thái đề phòng cao độ
In a state of hypervigilance.
Dạng khác
- more hypervigilant comparative
- most hypervigilant superlative