← Từ điển

hypervigilant

C2 adj

hypervigilant nghĩa là quá mức cảnh giác, luôn trong trạng thái đề phòng cao độ

Các nghĩa

  1. quá mức cảnh giác, luôn trong trạng thái đề phòng cao độ

    In a state of hypervigilance.

Dạng khác