← Từ điển

hype

B2 adj

hype /haɪp/ nghĩa là phấn khích, hào hứng

Các nghĩa

  1. phấn khích, hào hứng

    Hyped; excited.

    informal

    It was just hype.

    Why all this hype?

    Has all the hype paid off?

  2. tuyệt vời, ngầu

    Excellent, cool.

    slang

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối