← Từ điển

hype

B2 verb

hype /haɪp/ nghĩa là quảng bá rầm rộ

Các nghĩa

  1. quảng bá rầm rộ

    To promote or advertise heavily.

    transitive

    They started hyping the new magazine months before its release.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối