← Từ điển

hygienist

C1 noun

hygienist nghĩa là chuyên viên vệ sinh, đặc biệt là trợ lý nha khoa làm sạch răng

Các nghĩa

  1. chuyên viên vệ sinh, đặc biệt là trợ lý nha khoa làm sạch răng

    A person skilled in hygienics, but especially a dental assistant who cleans teeth etc

    Tom is a dental hygienist.

    Sami was a dental hygienist.

    Tom is now a dental hygienist.

Dạng khác