hydrostatic
hydrostatic /ˌhaɪdɹəʊˈstætɪk/ nghĩa là thuộc tĩnh thủy học
Các nghĩa
-
thuộc tĩnh thủy học
Of or relating to hydrostatics.
-
thuộc thủy tĩnh, thuộc áp suất chất lỏng
Of or relating to fluids, especially to the pressure that they exert or transmit.