← Từ điển

hydromel

C2 noun

hydromel nghĩa là rượu mật ong (đặc biệt loại có nồng độ cồn thấp)

Các nghĩa

  1. rượu mật ong (đặc biệt loại có nồng độ cồn thấp)

    Mead, especially one of low alcohol content.

    countable · uncountable

Dạng khác