← Từ điển

Hutterite

C2 noun

Hutterite nghĩa là tín đồ phái Hutterite (một nhánh Anabaptist cộng đồng do Jakob Hutter sáng lập)

Các nghĩa

  1. tín đồ phái Hutterite (một nhánh Anabaptist cộng đồng do Jakob Hutter sáng lập)

    A member of a communal branch of Anabaptists founded by Jakob Hutter.

Dạng khác