hustling
hustling nghĩa là sự hối hả, sự làm việc cật lực
Các nghĩa
-
sự hối hả, sự làm việc cật lực
Act of one who hustles.
Are you hustling me?
Dạng khác
- hustlings plural
hustling nghĩa là sự hối hả, sự làm việc cật lực
sự hối hả, sự làm việc cật lực
Act of one who hustles.
Are you hustling me?