hurtling
hurtling nghĩa là sự phóng, sự ném
Các nghĩa
-
sự phóng, sự ném
The act of something being hurtled or thrown.
A car came hurtling towards us.
The big, yellow bus came hurtling down the street.
Dạng khác
- hurtlings plural
hurtling nghĩa là sự phóng, sự ném
sự phóng, sự ném
The act of something being hurtled or thrown.
A car came hurtling towards us.
The big, yellow bus came hurtling down the street.