hungrily
hungrily /ˈhʌŋɡɹɪli/ nghĩa là một cách đói khát, đói
Các nghĩa
-
một cách đói khát, đói
In a hungry way or manner; with hunger.
Nungi was too hungrily cross to be respectful.
Dạng khác
- more hungrily comparative
- most hungrily superlative
hungrily /ˈhʌŋɡɹɪli/ nghĩa là một cách đói khát, đói
một cách đói khát, đói
In a hungry way or manner; with hunger.
Nungi was too hungrily cross to be respectful.