← Từ điển

hungrily

C2 adv

hungrily /ˈhʌŋɡɹɪli/ nghĩa là một cách đói khát, đói

Các nghĩa

  1. một cách đói khát, đói

    In a hungry way or manner; with hunger.

    Nungi was too hungrily cross to be respectful.

Dạng khác