← Từ điển

hunching

C2 noun

hunching /ˈhʌnt͡ʃɪŋ/ nghĩa là sự khom lưng, sự còng lưng

Các nghĩa

  1. sự khom lưng, sự còng lưng

    The motion by which something is hunched.

Dạng khác