← Từ điển

hun

B2 noun

hun /hʌn/ nghĩa là gái quê, gái hư

Các nghĩa

  1. gái quê, gái hư

    A grey partridge.

    Thank you, hun!

    They're giving their Hun their hen.

    They're giving their hen to their Hun.

Dạng khác

Dễ nhầm với