← Từ điển

humped

C2 adj

humped /hʌmpt/ nghĩa là có bướu, gù

Các nghĩa

  1. có bướu, gù

    Having a hump or humps, or, in combination, a hump or humps of the specified number or type.

    a humped cow, a humped curve, a two-humped camel

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ