← Từ điển

humanitarianism

C2 noun

humanitarianism nghĩa là chủ nghĩa nhân đạo, tinh thần nhân đạo

Các nghĩa

  1. chủ nghĩa nhân đạo, tinh thần nhân đạo

    A humanitarian philosophy or practice.

    uncountable · usually

    He should get an award for his humanitarianism.

Dạng khác