← Từ điển

hukilau

C2 noun

hukilau nghĩa là buổi họp mặt người Hawaii để bắt cá bằng cách quăng lưới và kéo về

Các nghĩa

  1. buổi họp mặt người Hawaii để bắt cá bằng cách quăng lưới và kéo về

    A Hawaiian gathering to catch fish by casting a net and pulling it back.

  2. buổi tụ họp vui vẻ trên bãi biển ở Hawaii

    A festive beach gathering in Hawaii.

  3. bài hát và điệu nhảy truyền thống của Hawaii

    A traditional song and line dance of Hawaii.

Dạng khác