← Từ điển

hud

C1 noun

hud /hʌd/ nghĩa là vỏ, mày (hạt)

Các nghĩa

  1. vỏ, mày (hạt)

    A huck or hull, as of a nut.

    uk · dialectal

    Almondes[…]blanched or made cleane from their skinnes or huddes.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ