hud
hud /hʌd/ nghĩa là vỏ, mày (hạt)
Các nghĩa
-
vỏ, mày (hạt)
A huck or hull, as of a nut.
Almondes[…]blanched or made cleane from their skinnes or huddes.
Dạng khác
- huds plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ
hud /hʌd/ nghĩa là vỏ, mày (hạt)
vỏ, mày (hạt)
A huck or hull, as of a nut.
Almondes[…]blanched or made cleane from their skinnes or huddes.
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ