hoyden
hoyden /ˈhɔɪdən/ nghĩa là tinh nghịch, ồn ào như con trai; tomboy
Các nghĩa
-
tinh nghịch, ồn ào như con trai; tomboy
Like a hoyden: high-spirited and boisterous; saucy, tomboyish.
Dạng khác
- more hoyden comparative
- most hoyden superlative
hoyden /ˈhɔɪdən/ nghĩa là tinh nghịch, ồn ào như con trai; tomboy
tinh nghịch, ồn ào như con trai; tomboy
Like a hoyden: high-spirited and boisterous; saucy, tomboyish.