hoy
hoy /hɔɪ/ nghĩa là xúi giục, thúc đẩy
Các nghĩa
-
xúi giục, thúc đẩy
To incite; to drive onward.
Dạng khác
- hoys present, singular, third-person
- hoying participle, present
- hoyed participle, past
hoy /hɔɪ/ nghĩa là xúi giục, thúc đẩy
xúi giục, thúc đẩy
To incite; to drive onward.