hoven
hoven /ˈhuːvən/ nghĩa là bị bệnh chướng bụng (ở gia súc)
Các nghĩa
-
bị bệnh chướng bụng (ở gia súc)
Affected with the disease called hoove.
hoven cattle
hoven /ˈhuːvən/ nghĩa là bị bệnh chướng bụng (ở gia súc)
bị bệnh chướng bụng (ở gia súc)
Affected with the disease called hoove.
hoven cattle